F94556
F94556 của Frontier Airlines bay Atlanta – Orlando. Trong 491 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 491 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202622▼ 24,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 30/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 30 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 7 | 28 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 4 | 21 | 28 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 6 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 7 | 29 | 22 | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 130 | 159 | ▲ 22,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 89,7% | ▲ 34,5% |
| Tháng 2 | 71,4% | 82,1% | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 57,1% | 76,7% | ▲ 34,2% |
| Tháng 4 | 66,7% | 75,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 71,0% | 100,0% | ▲ 40,9% |
| Tháng 6 | 55,6% | 64,3% | ▲ 15,7% |
| Tháng 7 | 55,2% | 66,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 72,4% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,4% | 79,2% | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 484
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 20,6 phút | 74,2% | 491 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 14 | 64,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |