F93700
F93700 của Frontier Airlines bay Miami – Charlotte. Trong 235 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,2%trên 235 chuyến
- Chậm trung bình5,0 phút
- Tháng 4/20269▼ 25,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 13/4/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 16 | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | 13 | 16 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 4 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 13 | – | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 93,3% | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 76,9% | 81,3% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 76,5% | 100,0% | ▲ 30,8% |
| Tháng 4 | 81,8% | 88,9% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 91,7% | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 84,6% | – | – |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 75,5% | 90,9% | ▲ 20,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 19/19 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 229
- Bị huỷ 2,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 13/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 5,0 phút | 85,2% | 235 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 13 | 92,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 19 | 18 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |