F92547
F92547 của Frontier Airlines bay Orlando – Cincinnati. Trong 329 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 329 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 6/20268▼ 55,6%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ2,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 18 | 8 | ▼ 55,6% |
| Tháng 7 | 17 | – | – |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 91 | 110 | ▲ 20,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 57,1% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 87,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 63,6% | 84,0% | ▲ 32,0% |
| Tháng 4 | 75,0% | 81,8% | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 77,8% | 78,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 61,1% | 87,5% | ▲ 43,2% |
| Tháng 7 | 23,5% | – | – |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 69,9% | 79,4% | ▲ 13,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 322
- Bị huỷ 2,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO CVG Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.221 | 23,3 phút | 72,4% | 329 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 3 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 63,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 23,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |