F91808
F91808 của Frontier Airlines bay Orlando – Philadelphia. Trong 238 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 50,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ50,4%trên 238 chuyến
- Chậm trung bình48,6 phút
- Tháng 7/20264▼ 71,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 14/10/2024 → 26/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 5 | 14 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 1 | 19 | ▲ 1.800,0% |
| Tháng 4 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 24 | 2 | ▼ 91,7% |
| Tháng 6 | 13 | 1 | ▼ 92,3% |
| Tháng 7 | 14 | 4 | ▼ 71,4% |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 67 | 66 | ▼ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 46,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 60,0% | 41,7% | ▼ 30,6% |
| Tháng 3 | 0,0% | 44,4% | – |
| Tháng 4 | 62,5% | 60,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 50,0% | 50,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 46,2% | 100,0% | ▲ 116,7% |
| Tháng 7 | 38,5% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 36,4% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 31,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,3% | – | – |
| Tháng 12 | 60,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 43,9% | 49,0% | ▲ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 230
- Bị huỷ 3,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO PHL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.389 | 48,6 phút | 50,4% | 238 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 13 | 38,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 16 | 31,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 13 | 12 | 58,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 46,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 14 | 12 | 41,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 19 | 18 | 44,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 3 | 0,0% | 1 |