F91563
F91563 của Frontier Airlines bay Orlando – Atlanta. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,5%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình0,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 55,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 3 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 22 | 28 | ▲ 27,3% |
| Tháng 5 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 7 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 150 | 189 | ▲ 26,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 93,3% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 78,3% | 95,5% | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 87,5% | 91,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 86,4% | 96,3% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 81,0% | 95,5% | ▲ 17,9% |
| Tháng 6 | 85,0% | 86,2% | ▲ 1,4% |
| Tháng 7 | 95,0% | 73,3% | ▼ 22,8% |
| Tháng 8 | 81,8% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,2% | 90,2% | ▲ 5,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 505
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO ATL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 651 | 0,7 phút | 88,5% | 513 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 87,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |