F91099
F91099 của Frontier Airlines bay Atlanta – Phoenix. Trong 283 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 62,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,5%trên 283 chuyến
- Chậm trung bình32,7 phút
- Tháng 6/20264▼ 60,0%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 8/6/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11 | 16 | ▲ 45,5% |
| Tháng 2 | 11 | 19 | ▲ 72,7% |
| Tháng 3 | 13 | 21 | ▲ 61,5% |
| Tháng 4 | 21 | 25 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 79 | 97 | ▲ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 73,3% | ▲ 4,8% |
| Tháng 2 | 81,8% | 79,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 46,2% | 57,1% | ▲ 23,8% |
| Tháng 4 | 52,4% | 80,0% | ▲ 52,7% |
| Tháng 5 | 84,6% | 58,3% | ▼ 31,1% |
| Tháng 6 | 40,0% | 100,0% | ▲ 150,0% |
| Tháng 7 | 62,5% | – | – |
| Tháng 8 | 44,4% | – | – |
| Tháng 9 | 23,1% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,1% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 62,5% | 74,6% | ▲ 19,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 280
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.549 | 32,7 phút | 62,5% | 283 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 11 | 10 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 44,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 23,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 14 | 57,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 15 | 73,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |