DL955

DL955 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 43044▲ 46,7%
Tháng 53135▲ 12,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212229▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%86,2%▲ 12,4%
Tháng 282,1%89,3%▲ 8,7%
Tháng 367,7%93,1%▲ 37,4%
Tháng 471,4%83,7%▲ 17,2%
Tháng 564,5%54,3%▼ 15,9%
Tháng 658,6%66,7%▲ 13,7%
Tháng 760,0%43,3%▼ 27,8%
Tháng 874,2%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,7%73,8%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 638
  • Bị huỷ 2,1% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–RDU311 81,4%
  2. ATL–LAS276 63,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 572 7,0 phút 81,4% 311
ATL LAS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.805 22,7 phút 63,6% 276
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 30 76,7% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 67,7% 0
tháng 4/2025 30 28 71,4% 2
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 30 29 58,6% 1
tháng 7/2025 31 30 60,0% 1
tháng 8/2025 31 31 74,2% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 26 25 76,0% 1
tháng 12/2025 31 28 85,7% 3
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 44 43 83,7% 1
tháng 5/2026 35 35 54,3% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 30 30 43,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…