DL796

DL796 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Atlanta. Trong 1.277 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16258▼ 6,5%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 46042▼ 30,0%
Tháng 56256▼ 9,7%
Tháng 65960▲ 1,7%
Tháng 75962▲ 5,1%
Tháng 860––
Tháng 959––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)420396▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%83,3%▲ 2,8%
Tháng 282,1%76,8%▼ 6,5%
Tháng 383,9%82,0%▼ 2,3%
Tháng 486,7%95,2%▲ 9,9%
Tháng 587,1%76,8%▼ 11,8%
Tháng 659,3%78,3%▲ 32,0%
Tháng 783,1%79,0%▼ 4,8%
Tháng 895,0%––
Tháng 984,8%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,7%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%81,6%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.268
  • Bị huỷ 0,7% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–ATL645 79,7%
  2. ATL–PHX632 84,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX ATL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.549 16,0 phút 79,7% 645
ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.549 9,5 phút 84,5% 632
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 86,5% 0
tháng 11/2024 60 60 96,7% 0
tháng 12/2024 62 62 82,3% 0
tháng 1/2025 62 58 81,0% 4
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 62 83,9% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 62 62 87,1% 0
tháng 6/2025 59 59 59,3% 0
tháng 7/2025 59 59 83,1% 0
tháng 8/2025 60 60 95,0% 0
tháng 9/2025 59 59 84,8% 0
tháng 10/2025 62 62 87,1% 0
tháng 11/2025 59 59 79,7% 0
tháng 12/2025 62 62 64,5% 0
tháng 1/2026 58 54 83,3% 4
tháng 2/2026 56 56 76,8% 0
tháng 3/2026 62 61 82,0% 1
tháng 4/2026 42 42 95,2% 0
tháng 5/2026 56 56 76,8% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 62 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…