DL795
DL795 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – New York. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 888 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 3 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 309 | 275 | ▼ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 80,0% | ▼ 8,6% |
| Tháng 2 | 83,9% | 93,1% | ▲ 10,9% |
| Tháng 3 | 96,8% | 84,9% | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 88,4% | 95,0% | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 96,8% | 75,0% | ▼ 22,5% |
| Tháng 6 | 56,7% | 63,3% | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 54,8% | 53,6% | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,7% | 77,8% | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 874
- Bị huỷ 1,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS JFK Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.609 | 17,8 phút | 76,5% | 512 |
| JFK LAS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.609 | 0,9 phút | 92,2% | 376 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 88,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 56 | 53 | 84,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 36 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 53,6% | 2 |