DL785

DL785 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Francisco. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13656▲ 55,6%
Tháng 23256▲ 75,0%
Tháng 33238▲ 18,8%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53123▼ 25,8%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222275▲ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%90,7%▲ 22,1%
Tháng 287,5%89,3%▲ 2,0%
Tháng 378,1%89,5%▲ 14,5%
Tháng 490,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 583,9%100,0%▲ 19,2%
Tháng 680,0%65,4%▼ 18,3%
Tháng 751,6%66,7%▲ 29,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%84,7%▲ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 720
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SFO261 89,2%
  2. PHX–DTW241 74,9%
  3. SFO–ATL199 84,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL SFO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế San Francisco 3.435 5,3 phút 89,2% 261
PHX DTW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Detroit 2.683 21,1 phút 74,9% 241
SFO ATL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.435 8,6 phút 84,7% 199
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 38 38 86,8% 0
tháng 1/2025 36 35 74,3% 1
tháng 2/2025 32 32 87,5% 0
tháng 3/2025 32 32 78,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 28 27 88,9% 1
tháng 12/2025 31 30 70,0% 1
tháng 1/2026 56 54 90,7% 2
tháng 2/2026 56 56 89,3% 0
tháng 3/2026 38 38 89,5% 0
tháng 4/2026 48 48 91,7% 0
tháng 5/2026 23 23 100,0% 0
tháng 6/2026 27 26 65,4% 1
tháng 7/2026 27 27 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…