DL739

DL739 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Austin. Trong 739 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15220▼ 61,5%
Tháng 25614▼ 75,0%
Tháng 33925▼ 35,9%
Tháng 42928▼ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)268179▼ 33,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,2%65,0%▼ 31,0%
Tháng 296,4%64,3%▼ 33,3%
Tháng 389,7%88,0%▼ 1,9%
Tháng 482,8%82,1%▼ 0,7%
Tháng 587,1%87,1%0,0%
Tháng 690,0%90,0%0,0%
Tháng 793,3%93,6%▲ 0,2%
Tháng 893,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1291,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,5%81,4%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 732
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–AUS554 89,8%
  2. AUS–SEA129 83,5%
  3. SNA–MSP32 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA AUS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.848 4,8 phút 89,8% 554
AUS SEA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.848 8,2 phút 83,5% 129
SNA MSP Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.446 21,8 phút 62,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 58 57 73,7% 1
tháng 12/2024 36 36 72,2% 0
tháng 1/2025 52 52 94,2% 0
tháng 2/2025 56 55 96,4% 1
tháng 3/2025 39 39 89,7% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 30 93,3% 1
tháng 8/2025 31 30 93,3% 1
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 29 89,7% 1
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 37 35 91,4% 2
tháng 1/2026 20 20 65,0% 0
tháng 2/2026 14 14 64,3% 0
tháng 3/2026 25 25 88,0% 0
tháng 4/2026 28 28 82,1% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…