DL683
DL683 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là New York – San Diego. Trong 930 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 930 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 138,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39 | 35 | ▼ 10,3% |
| Tháng 2 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 3 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 37 | ▼ 40,3% |
| Tháng 6 | 34 | 54 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 309 | 355 | ▲ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 69,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 2 | 81,3% | 82,5% | ▲ 1,5% |
| Tháng 3 | 80,4% | 94,8% | ▲ 18,0% |
| Tháng 4 | 90,0% | 90,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 74,2% | 89,2% | ▲ 20,2% |
| Tháng 6 | 72,7% | 77,8% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 88,0% | 80,0% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 95,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 69,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,8% | 83,4% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 909
- Bị huỷ 2,3% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK SAN Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế San Diego | 3.928 | 6,0 phút | 88,8% | 463 |
| SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.928 | 18,3 phút | 75,2% | 339 |
| GEG ATL Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.163 | 4,9 phút | 83,0% | 91 |
| ATL GEG Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Spokane | 3.163 | 3,8 phút | 86,5% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 23 | 69,6% | 5 |
| tháng 1/2026 | 35 | 33 | 69,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 40 | 82,5% | 5 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 94,8% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |