DL563

DL563 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là New York – Kansas City. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15735▼ 38,6%
Tháng 25042▼ 16,0%
Tháng 35455▲ 1,9%
Tháng 43736▼ 2,7%
Tháng 526260,0%
Tháng 63226▼ 18,8%
Tháng 73527▼ 22,9%
Tháng 830––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)291247▼ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,5%67,7%▼ 18,0%
Tháng 292,0%74,3%▼ 19,2%
Tháng 384,9%60,4%▼ 28,8%
Tháng 474,3%80,6%▲ 8,4%
Tháng 557,7%80,0%▲ 38,7%
Tháng 660,0%75,0%▲ 25,0%
Tháng 763,6%44,0%▼ 30,9%
Tháng 858,6%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1256,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%68,8%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 207–
Tháng 317▲ 600,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 6220,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)720▲ 185,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 778
  • Bị huỷ 4,0% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–MCI531 72,8%
  2. MCI–LGA166 81,5%
  3. DCA–ATL60 76,7%
  4. ATL–DCA31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 46 46 97,8% 0
tháng 12/2024 59 59 83,1% 0
tháng 1/2025 57 57 82,5% 0
tháng 2/2025 50 50 92,0% 0
tháng 3/2025 54 53 84,9% 1
tháng 4/2025 37 35 74,3% 2
tháng 5/2025 26 26 57,7% 0
tháng 6/2025 32 30 60,0% 2
tháng 7/2025 35 33 63,6% 2
tháng 8/2025 30 29 58,6% 1
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 24 22 72,7% 2
tháng 12/2025 41 39 56,4% 2
tháng 1/2026 35 34 67,7% 1
tháng 2/2026 42 35 74,3% 7
tháng 3/2026 55 48 60,4% 7
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 26 25 80,0% 1
tháng 6/2026 26 24 75,0% 2
tháng 7/2026 27 25 44,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…