DL539

DL539 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Portland. Trong 1.154 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16235▼ 43,5%
Tháng 25645▼ 19,6%
Tháng 362620,0%
Tháng 46042▼ 30,0%
Tháng 53756▲ 51,4%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)392362▼ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%91,2%▲ 22,9%
Tháng 282,1%86,1%▲ 4,8%
Tháng 391,9%88,3%▼ 3,9%
Tháng 493,3%90,2%▼ 3,3%
Tháng 594,6%89,3%▼ 5,6%
Tháng 683,0%88,3%▲ 6,4%
Tháng 790,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1193,2%––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,1%87,7%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)06

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.145
  • Bị huỷ 0,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–PDX590 89,7%
  2. PDX–ATL496 83,0%
  3. DFW–ATL38 81,6%
  4. PHX–DTW30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 44 44 77,3% 0
tháng 1/2025 62 62 74,2% 0
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 62 91,9% 0
tháng 4/2025 60 60 93,3% 0
tháng 5/2025 37 37 94,6% 0
tháng 6/2025 53 53 83,0% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 62 93,6% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 60 59 93,2% 1
tháng 12/2025 62 60 65,0% 2
tháng 1/2026 35 34 91,2% 1
tháng 2/2026 45 43 86,1% 2
tháng 3/2026 62 60 88,3% 2
tháng 4/2026 42 41 90,2% 1
tháng 5/2026 56 56 89,3% 0
tháng 6/2026 60 60 88,3% 0
tháng 7/2026 62 62 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…