DL474

DL474 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Boston. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1155▼ 66,7%
Tháng 216––
Tháng 321210,0%
Tháng 42126▲ 23,8%
Tháng 52425▲ 4,2%
Tháng 62627▲ 3,8%
Tháng 72927▼ 6,9%
Tháng 825––
Tháng 917––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1224––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%80,0%0,0%
Tháng 293,8%––
Tháng 375,0%33,3%▼ 55,6%
Tháng 471,4%73,1%▲ 2,3%
Tháng 558,3%88,0%▲ 50,9%
Tháng 688,5%57,7%▼ 34,8%
Tháng 769,0%68,0%▼ 1,4%
Tháng 876,0%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1281,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 425
  • Bị huỷ 1,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–BOS374 70,2%
  2. MCI–LAX35 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA BOS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Logan 4.006 25,3 phút 70,2% 374
MCI LAX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.190 -0,4 phút 88,6% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 66,7% 0
tháng 11/2024 12 12 83,3% 0
tháng 12/2024 10 10 80,0% 0
tháng 1/2025 15 15 80,0% 0
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 21 20 75,0% 1
tháng 4/2025 21 21 71,4% 0
tháng 5/2025 24 24 58,3% 0
tháng 6/2025 26 26 88,5% 0
tháng 7/2025 29 29 69,0% 0
tháng 8/2025 25 25 76,0% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 25 25 76,0% 0
tháng 11/2025 24 24 62,5% 0
tháng 12/2025 24 21 81,0% 3
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 3/2026 21 21 33,3% 0
tháng 4/2026 26 26 73,1% 0
tháng 5/2026 25 25 88,0% 0
tháng 6/2026 27 26 57,7% 1
tháng 7/2026 27 25 68,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…