DL441

DL441 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas. Trong 930 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15221▼ 59,6%
Tháng 25633▼ 41,1%
Tháng 34458▲ 31,8%
Tháng 43160▲ 93,5%
Tháng 53462▲ 82,4%
Tháng 63860▲ 57,9%
Tháng 73861▲ 60,5%
Tháng 831––
Tháng 925––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)293355▲ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%88,9%▲ 3,4%
Tháng 282,1%87,9%▲ 7,0%
Tháng 395,5%90,7%▼ 4,9%
Tháng 487,1%86,2%▼ 1,0%
Tháng 585,3%90,2%▲ 5,7%
Tháng 671,4%93,3%▲ 30,7%
Tháng 789,5%86,4%▼ 3,4%
Tháng 893,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%89,1%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)512▲ 140,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 911
  • Bị huỷ 2,0% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–DAL450 90,5%
  2. DAL–ATL424 85,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL DAL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dallas Love 1.158 2,0 phút 90,5% 450
DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.158 7,2 phút 85,8% 424
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 58 58 86,2% 0
tháng 12/2024 36 36 97,2% 0
tháng 1/2025 52 50 86,0% 2
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 44 44 95,5% 0
tháng 4/2025 31 31 87,1% 0
tháng 5/2025 34 34 85,3% 0
tháng 6/2025 38 35 71,4% 3
tháng 7/2025 38 38 89,5% 0
tháng 8/2025 31 29 93,1% 2
tháng 9/2025 25 25 100,0% 0
tháng 10/2025 32 32 87,5% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 21 18 88,9% 3
tháng 2/2026 33 33 87,9% 0
tháng 3/2026 58 54 90,7% 4
tháng 4/2026 60 58 86,2% 2
tháng 5/2026 62 61 90,2% 1
tháng 6/2026 60 60 93,3% 0
tháng 7/2026 61 59 86,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…