DL411
DL411 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Anchorage. Trong 875 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 875 chuyến
- Chậm trung bình21,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 315 | 330 | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 69,2% | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 53,6% | 89,3% | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 77,4% | 70,7% | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 67,4% | 85,2% | ▲ 26,3% |
| Tháng 5 | 71,0% | 68,6% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 71,0% | 54,8% | ▼ 22,7% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 53,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,2% | 74,0% | ▲ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 6 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 14 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 861
- Bị huỷ 1,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP ANC Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 4.042 | 24,3 phút | 73,5% | 309 |
| SRQ DTW Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Detroit | 1.649 | 27,0 phút | 68,1% | 248 |
| DTW SRQ Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.649 | 15,9 phút | 76,4% | 248 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 53,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 67,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 53,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 69,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 70,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 54 | 85,2% | 6 |
| tháng 5/2026 | 37 | 35 | 68,6% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |