DL332
DL332 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Boston – Seattle. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,5%trên 493 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 16 | ▼ 30,4% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 21 | 26 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 165 | ▼ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 68,8% | ▼ 31,3% |
| Tháng 2 | 54,2% | 63,6% | ▲ 17,5% |
| Tháng 3 | 90,9% | 76,2% | ▼ 16,2% |
| Tháng 4 | 85,7% | 84,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 75,9% | 96,7% | ▲ 27,4% |
| Tháng 6 | 81,5% | 72,4% | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 89,7% | 90,0% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 80,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 78,9% | ▼ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 490
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS SEA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.006 | 11,3 phút | 85,5% | 388 |
| SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.928 | 13,2 phút | 77,4% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |