DL3197
DL3197 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Atlanta. Trong 471 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 5/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,6%trên 471 chuyến
- Chậm trung bình2,7 phút
- Tháng 5/20266▼ 50,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Tháng 5 | 12 | 6 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 46 | – | – |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 81,0% | – |
| Tháng 4 | 85,3% | 95,5% | ▲ 11,9% |
| Tháng 5 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 88,6% | – | – |
| Tháng 7 | 93,4% | – | – |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 88,3% | – | – |
| Tháng 10 | 98,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 79,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 466
- Bị huỷ 1,1% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/1/2025 → 6/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 2,1 phút | 88,3% | 215 |
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 3,4 phút | 88,6% | 204 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 3,3 phút | 86,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 46 | 44 | 88,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 98,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |