DL3186

DL3186 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Atlanta. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64930▼ 38,8%
Tháng 75431▼ 42,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)254212▼ 16,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%100,0%▲ 7,4%
Tháng 296,4%96,0%▼ 0,4%
Tháng 3100,0%93,1%▼ 6,9%
Tháng 496,7%100,0%▲ 3,4%
Tháng 5100,0%96,8%▼ 3,2%
Tháng 693,8%96,6%▲ 3,0%
Tháng 790,7%93,6%▲ 3,1%
Tháng 891,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,2%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,8%96,6%▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 203–
Tháng 302–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310▲ 233,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 731
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ATL463 95,8%
  2. MEM–ATL167 92,2%
  3. ATL–MEM114 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 29 93,1% 2
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 49 48 93,8% 1
tháng 7/2025 54 54 90,7% 0
tháng 8/2025 62 62 91,9% 0
tháng 9/2025 60 60 96,7% 0
tháng 10/2025 29 29 100,0% 0
tháng 11/2025 18 17 88,2% 1
tháng 12/2025 29 29 82,8% 0
tháng 1/2026 31 29 100,0% 2
tháng 2/2026 28 25 96,0% 3
tháng 3/2026 31 29 93,1% 2
tháng 4/2026 30 28 100,0% 2
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…