DL3179
DL3179 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Charleston. Trong 810 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 810 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202647▲ 51,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 47 | ▲ 4,4% |
| Tháng 2 | 42 | 42 | 0,0% |
| Tháng 3 | 46 | 25 | ▼ 45,7% |
| Tháng 4 | 44 | 33 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 48 | 47 | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | 34 | 45 | ▲ 32,4% |
| Tháng 7 | 31 | 47 | ▲ 51,6% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 290 | 286 | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,8% | 88,6% | ▲ 20,1% |
| Tháng 2 | 73,8% | 73,8% | 0,0% |
| Tháng 3 | 84,8% | 79,2% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 77,3% | 90,9% | ▲ 17,7% |
| Tháng 5 | 66,7% | 70,2% | ▲ 5,3% |
| Tháng 6 | 90,9% | 68,9% | ▼ 24,2% |
| Tháng 7 | 80,7% | 57,5% | ▼ 28,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 75,6% | ▼ 3,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 801
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CHS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charleston | 416 | 8,8 phút | 78,8% | 403 |
| CHS ATL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 416 | 15,0 phút | 75,8% | 232 |
| GSO ATL Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 493 | -0,1 phút | 92,9% | 172 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 45 | 42 | 73,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 90,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 40 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 47 | 44 | 88,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 47 | 70,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 47 | 47 | 57,5% | 0 |