DL3143

DL3143 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Lexington. Trong 752 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15234▼ 34,6%
Tháng 25616▼ 71,4%
Tháng 362––
Tháng 44736▼ 23,4%
Tháng 55062▲ 24,0%
Tháng 63660▲ 66,7%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 810––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 123––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,2%87,1%▲ 10,0%
Tháng 273,2%100,0%▲ 36,6%
Tháng 377,4%––
Tháng 476,6%77,8%▲ 1,5%
Tháng 564,0%79,3%▲ 23,9%
Tháng 641,7%86,7%▲ 108,0%
Tháng 758,1%66,1%▲ 13,9%
Tháng 840,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 740
  • Bị huỷ 1,6% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LEX349 79,3%
  2. LEX–ATL337 79,2%
  3. ATL–CLT64 43,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL LEX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Blue Grass 489 9,6 phút 79,3% 349
LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 489 9,5 phút 79,2% 337
ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 365 39,7 phút 43,8% 64
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 89,5% 0
tháng 11/2024 56 56 87,5% 0
tháng 12/2024 36 36 88,9% 0
tháng 1/2025 52 48 79,2% 4
tháng 2/2025 56 56 73,2% 0
tháng 3/2025 62 62 77,4% 0
tháng 4/2025 47 47 76,6% 0
tháng 5/2025 50 50 64,0% 0
tháng 6/2025 36 36 41,7% 0
tháng 7/2025 31 31 58,1% 0
tháng 8/2025 10 10 40,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 3 2 100,0% 1
tháng 1/2026 34 31 87,1% 3
tháng 2/2026 16 16 100,0% 0
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 62 58 79,3% 4
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 62 66,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…