DL3122
DL3122 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Pittsburgh. Trong 378 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,4%trên 378 chuyến
- Chậm trung bình7,2 phút
- Tháng 7/202615
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 41 | ▲ 156,3% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 45 | – |
| Tháng 4 | 9 | 56 | ▲ 522,2% |
| Tháng 5 | 17 | 56 | ▲ 229,4% |
| Tháng 6 | 4 | 23 | ▲ 475,0% |
| Tháng 7 | – | 15 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,3% | 89,2% | ▲ 67,2% |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | – | 84,4% | – |
| Tháng 4 | 88,9% | 89,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 70,6% | 75,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 100,0% | 78,3% | ▼ 21,7% |
| Tháng 7 | – | 64,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 371
- Bị huỷ 1,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 848 | 6,4 phút | 80,7% | 148 |
| PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 848 | 3,4 phút | 83,2% | 127 |
| STL DTW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Detroit | 707 | 21,0 phút | 76,5% | 34 |
| DTW STL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 707 | 17,0 phút | 73,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 41 | 90,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 41 | 37 | 89,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 15 | 14 | 64,3% | 1 |