DL3069
DL3069 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Nashville. Trong 1.108 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,8%trên 1.108 chuyến
- Chậm trung bình0,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 27 | ▼ 38,6% |
| Tháng 2 | 44 | 11 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 58 | 48 | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 51 | 62 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 375 | 330 | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 92,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 90,9% | 90,9% | 0,0% |
| Tháng 3 | 94,8% | 81,3% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 96,6% | 91,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 90,2% | 96,7% | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 96,4% | 93,3% | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 95,2% | 91,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 89,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,8% | 91,1% | ▼ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 1.090
- Bị huỷ 1,6% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BNA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Nashville | 344 | 0,4 phút | 93,4% | 572 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 0,6 phút | 92,2% | 533 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 42 | 78,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 94,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 56 | 96,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 96,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 50 | 88,0% | 6 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 96,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |