DL3058

DL3058 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Atlanta. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12627▲ 3,8%
Tháng 228280,0%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 6730▲ 328,6%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 940––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1238––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,7%92,0%▼ 3,8%
Tháng 282,1%92,9%▲ 13,1%
Tháng 3100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 6100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 7–83,9%–
Tháng 8–––
Tháng 977,5%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1194,6%––
Tháng 1281,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 581
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–ATL391 92,0%
  2. DAY–ATL99 88,8%
  3. ATL–DAY99 84,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LEX ATL Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 489 4,1 phút 92,0% 391
DAY ATL Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 697 4,0 phút 88,8% 99
ATL DAY Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dayton 697 5,6 phút 84,7% 99
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 26 23 95,7% 3
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 100,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 7 7 100,0% 0
tháng 9/2025 40 40 77,5% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 58 56 94,6% 2
tháng 12/2025 38 38 81,6% 0
tháng 1/2026 27 25 92,0% 2
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 18 18 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…