DL3054

DL3054 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Savannah. Trong 917 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16256▼ 9,7%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 61436▲ 157,1%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%77,8%▼ 2,3%
Tháng 283,9%91,1%▲ 8,5%
Tháng 382,3%75,9%▼ 7,8%
Tháng 485,0%88,3%▲ 3,9%
Tháng 580,7%93,6%▲ 16,0%
Tháng 685,7%88,9%▲ 3,7%
Tháng 7–96,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1089,2%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1286,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 182▼ 75,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 898
  • Bị huỷ 2,1% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–SAV449 87,1%
  2. SAV–ATL390 82,7%
  3. CHS–ATL59 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 60 60 88,3% 0
tháng 12/2024 62 62 82,3% 0
tháng 1/2025 62 54 79,6% 8
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 62 62 82,3% 0
tháng 4/2025 60 60 85,0% 0
tháng 5/2025 62 62 80,7% 0
tháng 6/2025 14 14 85,7% 0
tháng 10/2025 38 37 89,2% 1
tháng 11/2025 21 19 100,0% 2
tháng 12/2025 39 37 86,5% 2
tháng 1/2026 56 54 77,8% 2
tháng 2/2026 56 56 91,1% 0
tháng 3/2026 62 58 75,9% 4
tháng 4/2026 60 60 88,3% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 36 36 88,9% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…