DL2979
DL2979 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Indianapolis. Trong 422 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 422 chuyến
- Chậm trung bình13,6 phút
- Tháng 7/202619▼ 53,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 17 | 34 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 6 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 7 | 41 | 19 | ▼ 53,7% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 67,7% | ▼ 17,9% |
| Tháng 5 | 77,4% | 90,0% | ▲ 16,2% |
| Tháng 6 | 70,0% | 85,7% | ▲ 22,4% |
| Tháng 7 | 65,9% | 52,6% | ▼ 20,1% |
| Tháng 8 | 73,8% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,5% | – | – |
| Tháng 12 | 56,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 415
- Bị huỷ 1,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IND Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Indianapolis | 696 | 12,1 phút | 75,6% | 209 |
| IND ATL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 696 | 10,4 phút | 72,9% | 88 |
| RDU DTW Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Detroit | 807 | 11,0 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 41 | 41 | 65,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 45 | 42 | 73,8% | 3 |
| tháng 9/2025 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 79,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 18 | 16 | 56,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |