DL2973
DL2973 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – White Plains. Trong 872 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 872 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/20265
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 14 | 29 | ▲ 107,1% |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 77,2% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 82,1% | 74,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 77,1% | 80,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 76,7% | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 69,4% | 76,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 100,0% | 65,5% | ▼ 34,5% |
| Tháng 7 | – | 80,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,2% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 850
- Bị huỷ 2,5% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HPN ATL Sân bay hạt Westchester – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.255 | 18,2 phút | 71,3% | 401 |
| ATL HPN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay hạt Westchester | 1.255 | 3,7 phút | 88,5% | 401 |
| DCA MSP Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.495 | 8,1 phút | 85,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 81,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 57 | 77,2% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 56 | 80,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 50 | 76,0% | 4 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |