DL2888

DL2888 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53156▲ 80,6%
Tháng 6736▲ 414,3%
Tháng 7–30–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%73,3%▼ 6,7%
Tháng 279,2%71,4%▼ 9,8%
Tháng 393,1%77,4%▼ 16,8%
Tháng 486,7%83,3%▼ 3,9%
Tháng 593,6%80,4%▼ 14,1%
Tháng 671,4%77,1%▲ 8,0%
Tháng 7–73,3%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1277,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 521
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DCA453 82,9%
  2. BIS–MSP40 82,5%
  3. DCA–MIA31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 10,5 phút 82,9% 453
BIS MSP Sân bay thành phố Bismarck – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 620 15,3 phút 82,5% 40
DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami 1.483 5,3 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 30 93,3% 1
tháng 1/2025 28 28 78,6% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 7 7 71,4% 0
tháng 11/2025 21 21 90,5% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 56 56 80,4% 0
tháng 6/2026 36 35 77,1% 1
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…