DL2887
DL2887 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Boston – Orlando. Trong 370 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 370 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 24 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 55 | – |
| Tháng 4 | 34 | 35 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 73,9% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | – | 74,1% | – |
| Tháng 3 | – | 71,7% | – |
| Tháng 4 | 91,2% | 80,0% | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 71,9% | 93,6% | ▲ 30,1% |
| Tháng 6 | 0,0% | 70,0% | – |
| Tháng 7 | – | 60,0% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 364
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando | 1.806 | 15,4 phút | 76,8% | 202 |
| MSP BIS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay thành phố Bismarck | 620 | 9,4 phút | 80,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 55 | 53 | 71,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |