DL2873

DL2873 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Austin – Salt Lake City. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63024▼ 20,0%
Tháng 73123▼ 25,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212198▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%64,5%▼ 28,3%
Tháng 264,3%85,7%▲ 33,3%
Tháng 387,1%87,1%0,0%
Tháng 490,0%82,8%▼ 8,0%
Tháng 577,4%83,3%▲ 7,6%
Tháng 670,0%58,3%▼ 16,7%
Tháng 780,7%59,1%▼ 26,7%
Tháng 890,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%74,4%▼ 6,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 638
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SLC601 81,6%
  2. DFW–MSP41 57,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS SLC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.747 11,6 phút 81,6% 601
DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.372 39,2 phút 57,5% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 24 24 58,3% 0
tháng 7/2026 23 22 59,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…