DL2866
DL2866 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Newark. Trong 922 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 922 chuyến
- Chậm trung bình28,2 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 52 | ▼ 8,8% |
| Tháng 2 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 12 | ▼ 80,6% |
| Tháng 6 | 14 | 48 | ▲ 242,9% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 78,0% | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 71,4% | 73,9% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 80,7% | 78,2% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 43,3% | 83,3% | ▲ 92,3% |
| Tháng 5 | 40,3% | 83,3% | ▲ 106,7% |
| Tháng 6 | 92,9% | 68,1% | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | – | 66,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 86,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 6 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 902
- Bị huỷ 2,2% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP EWR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.619 | 26,2 phút | 68,8% | 415 |
| EWR MSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.619 | 39,5 phút | 64,6% | 371 |
| DTW ATW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Appleton | 476 | 5,9 phút | 76,5% | 68 |
| ATW DTW Sân bay quốc tế Appleton – Sân bay quốc tế Detroit | 476 | 2,3 phút | 86,8% | 68 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 46,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 57 | 68,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 43,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 40,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 45 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 52 | 50 | 78,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 50 | 46 | 73,9% | 4 |
| tháng 3/2026 | 61 | 55 | 78,2% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 47 | 68,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 66,1% | 6 |