DL2832
DL2832 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Valparaiso – Atlanta. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 843 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 54 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 14 | – |
| Tháng 4 | 15 | 20 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 6 | 47 | 60 | ▲ 27,7% |
| Tháng 7 | 52 | 62 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,7% | – |
| Tháng 2 | – | 85,2% | – |
| Tháng 3 | – | 64,3% | – |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,0% | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 51,7% | 65,5% | ▲ 26,7% |
| Tháng 6 | 55,3% | 76,7% | ▲ 38,6% |
| Tháng 7 | 73,1% | 72,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 77,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 82,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 834
- Bị huỷ 1,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VPS ATL Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 402 | 18,6 phút | 75,3% | 333 |
| ATL VPS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Destin–Fort Walton Beach | 402 | 10,2 phút | 77,8% | 332 |
| TLH ATL Sân bay quốc tế Tallahassee – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 360 | -1,0 phút | 85,2% | 54 |
| ATL TLH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Tallahassee | 360 | 1,8 phút | 86,4% | 44 |
| MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.521 | 30,8 phút | 53,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 47 | 47 | 55,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 85,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 72,4% | 4 |