DL2829

DL2829 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Hartford. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15715▼ 73,7%
Tháng 2569▼ 83,9%
Tháng 36214▼ 77,4%
Tháng 43822▼ 42,1%
Tháng 5605▼ 91,7%
Tháng 6601▼ 98,3%
Tháng 760––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)33366▼ 80,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%78,6%▲ 2,9%
Tháng 283,9%55,6%▼ 33,8%
Tháng 382,3%100,0%▲ 21,6%
Tháng 494,7%86,4%▼ 8,8%
Tháng 593,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 688,3%100,0%▲ 13,2%
Tháng 795,0%––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)86,5%86,7%▲ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 617
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–BDL262 90,4%
  2. BDL–DTW262 87,4%
  3. PHL–SLC41 77,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DTW BDL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Bradley 880 2,7 phút 90,4% 262
BDL DTW Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Detroit 880 3,2 phút 87,4% 262
PHL SLC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 3.093 5,2 phút 77,5% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 60 60 95,0% 0
tháng 12/2024 49 48 85,4% 1
tháng 1/2025 57 55 76,4% 2
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 62 62 82,3% 0
tháng 4/2025 38 38 94,7% 0
tháng 5/2025 60 60 93,3% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 60 60 95,0% 0
tháng 11/2025 3 3 100,0% 0
tháng 12/2025 12 12 100,0% 0
tháng 1/2026 15 14 78,6% 1
tháng 2/2026 9 9 55,6% 0
tháng 3/2026 14 12 100,0% 2
tháng 4/2026 22 22 86,4% 0
tháng 5/2026 5 5 100,0% 0
tháng 6/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…