DL2819

DL2819 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Charlotte. Trong 865 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13125▼ 19,4%
Tháng 22835▲ 25,0%
Tháng 354540,0%
Tháng 44356▲ 30,2%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248354▲ 42,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%79,2%▲ 2,3%
Tháng 275,0%71,4%▼ 4,8%
Tháng 381,5%71,7%▼ 12,0%
Tháng 474,4%69,6%▼ 6,4%
Tháng 580,7%79,0%▼ 2,0%
Tháng 683,3%75,9%▼ 9,0%
Tháng 767,7%79,0%▲ 16,7%
Tháng 877,4%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1256,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%75,1%▼ 2,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 860
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–CLT582 80,5%
  2. CLT–MSP249 74,2%
  3. MCO–MSP34 57,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 39 39 92,3% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 54 54 81,5% 0
tháng 4/2025 43 43 74,4% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 25 24 79,2% 1
tháng 2/2026 35 35 71,4% 0
tháng 3/2026 54 53 71,7% 1
tháng 4/2026 56 56 69,6% 0
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 58 75,9% 2
tháng 7/2026 62 62 79,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…