DL2794

DL2794 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Cincinnati. Trong 502 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1261▼ 96,2%
Tháng 224––
Tháng 331––
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%0,0%▼ 100,0%
Tháng 287,5%––
Tháng 377,4%––
Tháng 473,3%88,9%▲ 21,2%
Tháng 580,7%90,0%▲ 11,6%
Tháng 683,3%93,3%▲ 12,0%
Tháng 792,9%87,1%▼ 6,2%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1268,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 498
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–CVG458 87,7%
  2. ATL–PVD41 80,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS CVG Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 2.694 2,4 phút 87,7% 458
ATL PVD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green 1.453 8,3 phút 80,5% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 26 26 88,5% 0
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 28 92,9% 3
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 23 23 87,0% 0
tháng 12/2025 19 19 68,4% 0
tháng 1/2026 1 1 0,0% 0
tháng 4/2026 18 18 88,9% 0
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…