DL2785
DL2785 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charleston. Trong 1.195 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 1.195 chuyến
- Chậm trung bình19,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57 | 50 | ▼ 12,3% |
| Tháng 2 | 52 | 46 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 401 | 392 | ▼ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,1% | 75,6% | ▲ 9,4% |
| Tháng 2 | 82,0% | 69,8% | ▼ 14,9% |
| Tháng 3 | 80,8% | 75,9% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 89,3% | 90,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 67,7% | 85,5% | ▲ 26,2% |
| Tháng 6 | 73,3% | 77,6% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 80,7% | 67,9% | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 77,5% | ▼ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 6 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 1.167
- Bị huỷ 2,3% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CHS Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charleston | 1.318 | 6,9 phút | 84,7% | 601 |
| CHS BOS Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Logan | 1.318 | 30,4 phút | 68,4% | 560 |
| SAN MSP Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.463 | 73,8 phút | 55,9% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 65,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 57 | 55 | 69,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 45 | 75,6% | 5 |
| tháng 2/2026 | 46 | 43 | 69,8% | 3 |
| tháng 3/2026 | 60 | 54 | 75,9% | 6 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 67,9% | 6 |