DL2783

DL2783 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Raleigh. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 2329▼ 71,9%
Tháng 333––
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 52656▲ 115,4%
Tháng 6736▲ 414,3%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%88,5%▲ 10,6%
Tháng 287,5%88,9%▲ 1,6%
Tháng 381,8%––
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 588,5%96,4%▲ 8,9%
Tháng 671,4%88,9%▲ 24,4%
Tháng 7–90,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1287,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 526
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–RDU380 88,9%
  2. RSW–CVG74 89,2%
  3. RDU–MSP72 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 38 38 89,5% 0
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 25 25 80,0% 0
tháng 2/2025 32 32 87,5% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 7 7 71,4% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 27 26 88,5% 1
tháng 2/2026 9 9 88,9% 0
tháng 4/2026 20 20 100,0% 0
tháng 5/2026 56 55 96,4% 1
tháng 6/2026 36 36 88,9% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…