DL2775

DL2775 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Minneapolis. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13158▲ 87,1%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 72262▲ 181,8%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203420▲ 106,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%85,7%▲ 7,1%
Tháng 275,0%75,0%0,0%
Tháng 380,7%82,5%▲ 2,2%
Tháng 493,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 587,1%88,7%▲ 1,8%
Tháng 693,3%74,6%▼ 20,1%
Tháng 786,4%49,2%▼ 43,1%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,1%77,0%▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 305–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115▲ 1.400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 774
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MSP358 84,6%
  2. JFK–MCO224 82,1%
  3. MCO–JFK208 70,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MSP Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.460 5,8 phút 84,6% 358
JFK MCO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Orlando 1.521 14,3 phút 82,1% 224
MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.521 29,3 phút 70,9% 208
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 22 22 86,4% 0
tháng 10/2025 26 26 76,9% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 58 56 85,7% 2
tháng 2/2026 56 52 75,0% 4
tháng 3/2026 62 57 82,5% 5
tháng 4/2026 60 60 83,3% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 59 74,6% 1
tháng 7/2026 62 59 49,2% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…