DL2758
DL2758 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Denver – Detroit. Trong 279 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 279 chuyến
- Chậm trung bình16,4 phút
- Tháng 7/202652▲ 1.200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 13 | – | – |
| Tháng 4 | 17 | 2 | ▼ 88,2% |
| Tháng 5 | 17 | 50 | ▲ 194,1% |
| Tháng 6 | 7 | 51 | ▲ 628,6% |
| Tháng 7 | 4 | 52 | ▲ 1.200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 88,2% | 50,0% | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 88,2% | 76,0% | ▼ 13,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | 70,6% | ▼ 29,4% |
| Tháng 7 | 75,0% | 53,9% | ▼ 28,2% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 278
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN DTW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Detroit | 1.802 | 1,6 phút | 82,4% | 108 |
| SGF ATL Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 905 | 32,4 phút | 54,8% | 42 |
| ATL SGF Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Springfield Branson National | 905 | 25,8 phút | 66,7% | 42 |
| ORF DTW Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Detroit | 851 | 50,0 phút | 71,0% | 31 |
| DTW ORF Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Norfolk | 851 | 5,7 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 52 | 53,9% | 0 |