DL2750
DL2750 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Cleveland. Trong 330 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 330 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/20263
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 16 | 11 | ▼ 31,3% |
| Tháng 3 | 21 | – | – |
| Tháng 4 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 6 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 63,3% | ▼ 31,8% |
| Tháng 2 | 56,3% | 100,0% | ▲ 77,8% |
| Tháng 3 | 81,0% | – | – |
| Tháng 4 | 58,3% | 88,9% | ▲ 52,4% |
| Tháng 5 | 70,0% | 75,5% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 33,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 27,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 326
- Bị huỷ 1,2% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CLE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 894 | 11,3 phút | 78,0% | 270 |
| SAN ATL Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 3.038 | 55,9 phút | 39,4% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 11 | 27,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 49 | 75,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |