DL2741
DL2741 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Kansas City. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 85,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,4%trên 687 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202656▲ 273,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 2 | 36 | 18 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 55 | 42 | ▼ 23,6% |
| Tháng 4 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 24 | 54 | ▲ 125,0% |
| Tháng 7 | 15 | 56 | ▲ 273,3% |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 262 | 300 | ▲ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 72,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 77,8% | 88,9% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 90,9% | 84,6% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 91,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 90,0% | 96,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 68,2% | 81,5% | ▲ 19,5% |
| Tháng 7 | 53,3% | 88,9% | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,9% | 86,4% | ▲ 12,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 677
- Bị huỷ 1,5% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW MCI Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.009 | 1,9 phút | 87,2% | 269 |
| MCI DTW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Detroit | 1.009 | 2,6 phút | 85,5% | 264 |
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 13,4 phút | 81,8% | 142 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 22 | 68,2% | 2 |
| tháng 7/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 26 | 84,6% | 3 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 39 | 84,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |