DL2679

DL2679 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Boston – Chicago. Trong 576 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–6–
Tháng 41440▲ 185,7%
Tháng 53762▲ 67,6%
Tháng 64360▲ 39,5%
Tháng 72562▲ 148,0%
Tháng 824––
Tháng 921––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–100,0%–
Tháng 492,9%80,0%▼ 13,8%
Tháng 578,4%91,9%▲ 17,3%
Tháng 672,1%85,0%▲ 17,9%
Tháng 784,0%75,4%▼ 10,2%
Tháng 887,5%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1288,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 573
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–ORD265 81,0%
  2. PHL–MSP110 81,7%
  3. MSP–PHL110 86,4%
  4. ORD–BOS78 69,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 8,2 phút 81,0% 265
PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.574 20,6 phút 81,7% 110
MSP PHL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.574 6,4 phút 86,4% 110
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 23,0 phút 69,2% 78
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 71,4% 0
tháng 11/2024 40 40 82,5% 0
tháng 12/2024 34 34 85,3% 0
tháng 4/2025 14 14 92,9% 0
tháng 5/2025 37 37 78,4% 0
tháng 6/2025 43 43 72,1% 0
tháng 7/2025 25 25 84,0% 0
tháng 8/2025 24 24 87,5% 0
tháng 9/2025 21 20 75,0% 1
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 30 30 63,3% 0
tháng 12/2025 19 18 88,9% 1
tháng 3/2026 6 6 100,0% 0
tháng 4/2026 40 40 80,0% 0
tháng 5/2026 62 62 91,9% 0
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 61 75,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…