DL2650
DL2650 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Richmond – Atlanta. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 706 chuyến
- Chậm trung bình5,5 phút
- Tháng 7/202662
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 62 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 2 | – | 53 | – |
| Tháng 3 | 23 | 61 | ▲ 165,2% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 7 | 60 | ▲ 757,1% |
| Tháng 7 | – | 62 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 93,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | – | 98,1% | – |
| Tháng 3 | 82,6% | 88,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 76,7% | 86,2% | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 71,0% | 87,1% | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 71,4% | 94,8% | ▲ 32,8% |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 83,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 691
- Bị huỷ 2,1% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RIC ATL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 773 | 4,4 phút | 87,4% | 269 |
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 2,3 phút | 89,9% | 265 |
| DEN DTW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Detroit | 1.802 | 12,2 phút | 82,9% | 158 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 48 | 87,5% | 4 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 57 | 93,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 98,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 59 | 88,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 94,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |