DL2545
DL2545 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Atlanta. Trong 1.133 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 1.133 chuyến
- Chậm trung bình9,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 46 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 403 | 406 | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 84,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 73,2% | 81,5% | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 78,0% | 85,0% | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 81,5% | 77,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 68,3% | 77,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 6 | 84,5% | 90,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 83,9% | 73,8% | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 81,4% | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.122
- Bị huỷ 1,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLE ATL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 894 | 11,4 phút | 79,8% | 550 |
| ATL CLE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 894 | 5,6 phút | 86,0% | 540 |
| MCI BOS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Logan | 2.017 | 26,6 phút | 76,7% | 43 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |