DL2511
DL2511 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Rochester – Atlanta. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,1%trên 871 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 62 | ▲ 1.140,0% |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 58 | – |
| Tháng 4 | 17 | 56 | ▲ 229,4% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 21 | 60 | ▲ 185,7% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 65,5% | ▼ 34,5% |
| Tháng 2 | – | 76,8% | – |
| Tháng 3 | – | 81,0% | – |
| Tháng 4 | 70,6% | 83,9% | ▲ 18,9% |
| Tháng 5 | 83,9% | 88,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 57,9% | 86,2% | ▲ 48,9% |
| Tháng 7 | 77,4% | 65,6% | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 54,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 855
- Bị huỷ 1,8% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ROC ATL Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.207 | 13,3 phút | 72,1% | 398 |
| ATL ROC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 1.207 | 4,8 phút | 83,9% | 398 |
| MIA MSP Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.418 | -4,9 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 19 | 57,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 57 | 54,4% | 5 |
| tháng 1/2026 | 62 | 58 | 65,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 76,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |