DL2463
DL2463 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Charleston. Trong 937 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,6%trên 937 chuyến
- Chậm trung bình6,5 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | – | 42 | – |
| Tháng 4 | 34 | 56 | ▲ 64,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 64,3% | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | – | 91,7% | – |
| Tháng 3 | – | 87,5% | – |
| Tháng 4 | 88,2% | 85,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 83,9% | 88,7% | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 88,3% | 91,4% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 79,0% | 69,0% | ▼ 12,7% |
| Tháng 8 | 83,9% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 927
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP CHS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Charleston | 1.750 | 2,4 phút | 90,1% | 468 |
| CHS MSP Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.750 | 10,7 phút | 83,2% | 468 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 36 | 83,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 42 | 40 | 87,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 58 | 69,0% | 4 |