DL2412
DL2412 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là New York – Sarasota. Trong 1.077 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 1.077 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 43 | 60 | ▲ 39,5% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 37 | 60 | ▲ 62,2% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 347 | 422 | ▲ 21,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 86,8% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 81,8% | 88,7% | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 86,9% | 87,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 97,7% | 94,8% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 79,6% | 93,3% | ▲ 17,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 79,3% | ▲ 19,0% |
| Tháng 7 | 82,8% | 76,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 82,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,8% | – | – |
| Tháng 12 | 74,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 86,8% | ▲ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 7 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 32 | ▲ 357,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 1.029
- Bị huỷ 4,5% 48
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA SRQ Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.687 | 3,5 phút | 89,0% | 459 |
| SRQ LGA Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay LaGuardia | 1.687 | 16,1 phút | 79,2% | 434 |
| ATL CHA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 171 | 15,8 phút | 79,0% | 184 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 32 | 93,8% | 8 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 81,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 86,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 97,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 54 | 79,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 37 | 36 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 36 | 35 | 74,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 60 | 53 | 86,8% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 53 | 88,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 87,5% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 94,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 93,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 79,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 52 | 76,9% | 10 |