DL2411
DL2411 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – New Orleans. Trong 1.149 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,1%trên 1.149 chuyến
- Chậm trung bình4,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 55 | 62 | ▲ 12,7% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 62 | 37 | ▼ 40,3% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 413 | 338 | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,1% | 92,9% | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 91,1% | 86,8% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 90,7% | 87,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 98,2% | 91,1% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 79,0% | 85,3% | ▲ 7,9% |
| Tháng 6 | 86,7% | 96,6% | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 88,7% | 93,3% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,4% | 90,4% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 26 | ▲ 271,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 1.108
- Bị huỷ 3,6% 41
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MSY Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.904 | 0,9 phút | 93,7% | 627 |
| MSY LGA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay LaGuardia | 1.904 | 8,9 phút | 83,5% | 522 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 81,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 91,1% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 90,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 98,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 57 | 89,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 62 | 57 | 79,0% | 5 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 92,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 53 | 86,8% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 54 | 87,0% | 8 |
| tháng 4/2026 | 60 | 56 | 91,1% | 4 |
| tháng 5/2026 | 37 | 34 | 85,3% | 3 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |