DL2371

DL2371 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Austin – Detroit. Trong 532 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–12–
Tháng 2–29–
Tháng 32329▲ 26,1%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–72,7%–
Tháng 2–79,3%–
Tháng 369,6%89,7%▲ 28,9%
Tháng 470,0%89,3%▲ 27,6%
Tháng 561,3%92,6%▲ 51,1%
Tháng 683,3%89,7%▲ 7,6%
Tháng 783,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1279,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 525
  • Bị huỷ 1,3% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DTW390 81,4%
  2. DTW–AUS64 89,1%
  3. ATL–BHM52 67,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS DTW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Detroit 1.848 13,3 phút 81,4% 390
DTW AUS Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.848 -0,1 phút 89,1% 64
ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) 215 23,5 phút 67,4% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 28 28 82,1% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 61,3% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 30 30 66,7% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 19 19 79,0% 0
tháng 1/2026 12 11 72,7% 1
tháng 2/2026 29 29 79,3% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 28 28 89,3% 0
tháng 5/2026 29 27 92,6% 2
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 28 26 50,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…